Phúc Kiến Tử

《福建子》 fú jiàn zi

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thiền Sư Trung Quốc, thuộc tông Lâm tế, sống vào đời Tống, người tỉnh Phúc kiến (đất Mân), tên Trí bằng, hiệu Giới thạch. Sư bẩm tính cao khiết, Chân Thật, đắc pháp nơi ngài Triết Ông Như Diễm. Năm Thiệu định thứ 2 (1229), đầu tiên sư hoằng pháp ở chùa La hán tại Nhạn sơn thuộc Ôn châu, về sau, sư lần lượt trụ ở Phật Nhật tịnh tuệ thiền tự, núi Lâm bình, phủ Lâm an; Bảo phúc thiền tự, núi Đại mai, phủ Khánh nguyên; Hiếu từ chân ứng thiền tự ở Hương sơn; Năng Nhân thiền tự ở Thừa Thiên, phủ Giang bình; Tịnh từ báo ân quang hiếu thiền tự, phủ Lâm an... Sư để lại tác phẩm: Thạch giới Thiền Sư Ngữ Lục 1 quyển. [X. Tục Truyền Đăng lục Q. 35.; Ngũ Đăng Nghiêm Thống Q. 22.; Thiền Lâm khẩu thực hỗn danh tập Q.hạ].