Phong Luân

《風輪》 fēng lún

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Vàyu-maịđala. Tầng dưới cùng của Thế Giới, 1 trong 4 luân của đại địa. Gọi là luân bởi vì hình thể của các tầng tròn như bánh xe và thể tính rất cứng chắc. [X. luận Câu xá Q. 11., 12]. (xt. Đại Địa Tứ Luân).