Phòng La

《防羅》 fáng luó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Phỏng la. Chỉ cho việc đi tuần tra trong Địa Ngục. Luận Thuận chính lí quyển 54 (Đại 29, 643 hạ) nói: Tham Dục, sân khuể giống như cai ngục, (...) ba món thân kiến, biên kiến... như kẻ tuần tra(Phòng La). [X. luận Câu xá Q. 21.; Huyền Ứng Âm Nghĩa Q. 18.].