Phiệt Duyệt

《閥閱、伐閱》 fá yuè fá yuè

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

: phiệt () nghĩa là công lao, công tích; duyệt () là duyệt lịch, xem xét, xem qua. Trong phần () của Sử Ký () có đoạn: “Minh Kỳ đẳng viết phiệt, tích nhật viết duyệt (, nêu rõ thứ bực gọi là phiệt, tích chứa số ngày gọi là duyệt).” Cho nên, các gia đình quyền thế có công trạng lớn được gọi là Phiệt Duyệt hay thế duyệt ().