Phiến
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cái quạt. Một dụng cụ dùng để quạt mát, hoặc dùng trong nghi lễ. Lúc đức Phật còn tại thế các Đệ Tử thường cầm quạt để quạt cho Ngài, điều này được thấy rải rác trong các kinh A hàm. Khi ngài Ưu ba li Kết Tập tạng Luật, vua Ba tư nặc có ban cho ngài1 cây quạt bằng ngà voi để ngài cầm khi tụng Luật. Còn ở Trung Quốc, vua Dượng đế nhà Tùy ban cho Cao Tăng Kính thoát cây quạt trúc rộng 96 cm để vào Cung Giảng kinh. Trên đây đều là loại quạt hình tròn ở đời sau, chứ không phải loại quạt xếp. Ngoài ra, khi có Pháp Sự, vị tăng cầm quạt đứng hầu trước Phật, biểu trưng nghi lễ, giống như các triều thần cầm cái hốt trước vua khi lâm triều.