Phi Hành Tiên

《飛行仙》 fēi xíng xiān

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Loại tiên bay đi trong Hư Không, 1 trong 10 loại tiên nói trong kinh Lăng nghiêm. Kinh Lăng nghiêm quyển 8 (Đại 19, 145 hạ) nói: Kiên quyếtdùng cỏ cây mà không dừng nghỉ, khi luyện thuốc được Thành Tựu, gọi là Phi Hành Tiên. (xt. Thập Hành Tiên).