Phật Sát

《佛刹》 fú shā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Phật Sát. Cũng gọi Phật Quốc Độ, Tịnh Độ. Chỉ cho cõi nước của chư Phật an trụ.
II. Phật Sát. Từ ngữ chỉ chung cho các chùa viện, Già Lam là những nơi tôn nghiêm để thờ Phật và tu đạo. [X. kinh Vô lượng thọ Q.thượng] (xt. Tịnh Độ).