Phật Hiện

《佛現》 fú xiàn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tên 1 loài chim ở núi Nga mi bên Trung Quốc. [X. Nguyệt linh quảng nghĩa].