Phật Đà

《佛陀》 fó tuó

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Pàli: Buddha. Cũng gọi Phù đà, Phù đầu, Một đà, Bộ tha, Bột Đà, Phục đậu, Phù Đồ Hán dịch: Giác giả, Tri giả.
I. Phật Đà. Chỉ cho đức Thích Ca Mâu Ni. (xt. Thích Ca Mâu Ni).
II. Phật Đà. Chỉ chung cho chư Phật 3 đời trong 10 phương, như hiện tại có đức Thích Ca Mâu Ni, Quá Khứ có đức Phật Nhiên đăng..., vị lai có đức Phật Di Lặc... trong 10 phương thì có đức Phật A Súc ở phương Đông, đức Phật A di đà ở phương Tây...
III. Phật Đà. Thiền Sư người Thiên Trúc sống vào thế kỉ thứ
V. (xt. Phật Đà Thiền Sư).