Phá Yết Ma Tăng

《破羯摩僧》 pò jié mó sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cùng ở chung 1 khu vực Kết Giới mà tự ý làm pháp Yết Ma Bố tát thuyết giới riêng biệt, phá hoại sự hòa hợp của chúng tăng. Đây là 1 trong 2 thứ phá hòa hợp tăng và là 1 trong 5 tội nghịch.