Phá Hoà Hợp Tăng

《破和合僧》 pò hé hé sēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Gọi tắt: Phá tăng. Phá hoại sự đoàn kết của chúng tăng, 1 trong 5 tội nghịch. Có 2 loại:
1. Phá Pháp Luân Tăng: Lập ra tà pháp để phá hoại chúng tăng đang cùng nhau nghe pháp của đức Phật.
2. Phá Yết Ma Tăng: Cùng ở trong 1 khu vực Kết Giới mà lập Yết Ma riêng để phá hoại sự hòa hợp của chúng tăng. [X. luật Tứ phần Q. 46.; luật Ngũ Phần Q. 25.; luật Thập tụng Q. 36.].

Phá Hoà Hợp Tăng. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/pha-hoa-hop-tang. Truy cập 06/04/2026.