Nữ Nhân Cấm Chế

《女人禁制》 nǚ rén jìn zhì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Điều qui định ngăn cấm người nữ đi vào Đạo Tràng. Vì đối với sự tu hành của chúng tăng, nữ tính thường hay làm chướng ngại nên cấm người nữ vào Đạo Tràng. Trong các kinh rất nhiều chỗ ghi người nữ có các chướng ngại bất lợi cho việc tu hành, vì thế qui định chư tăng không được gần gũi nữ giới. Ở Trung Quốc và Nhật bản đều có qui định cấm phụ nữ không được vào phòng của chúng tăng. [X. kinh Tăng nhất a hàm Q. 27.; kinh Siêu nhật minh Tam Muội Q.hạ; kinh Nguyệt Đăng Tam Muội Q. 7.; luận Đại trí độ Q. 14.].