Nội Trận
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Nội trần. Đối lại: Ngoại Trận. Chỉ cho chỗ chính giữa của Phật đường hoặc của bức tranh biến tướng, nơi đặt tượng Bản Tôn. Bên ngoài nơi này trở ra gọi là Ngoại Trận. Lại nữa, chỗ ngồi của chúng tăng ở trong điện Phật cũng chia ra nội và ngoại, phía trong là Nội Trận, phía ngoài là Ngoại Trận. (xt. Ngoại Trận).