Noãn Tháp
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Vô phùng tháp. Một loại tháp thân không có góc, cạnh, không tầng, bậc, có hình dáng tròn giống quả trứng. Tức dùng 1 tảng đá làm thành tháp có hình tròn như cái trứng chim để làm bia mộ của chúng tăng, như mộ tháp(tức tháp trứng) của Thiền Sư Hoành trí Chính Giác, đời Tống, ở am Đông cốc, chùa Thiên Đồng, huyện Ngân, tỉnh Chiết giang, Trung Quốc. [X. Lâm Gian Lục Q.thượng; môn Điện Đường trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên]. (xt. Tháp).