Như Thật Tu Hành

《如實修行》 rú shí xiū xíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho sự tu hành đúng với thực tướng, như Bồ Tát Sơ địa trở lên, chứng được lí Chân Như mà khởi hạnh. Ngoài ra, như thực tu hành là nương vào giáo pháp của đức Phật(lí thực tướng) mà tu hành, cho nên đồng nghĩa với Như Pháp tu hành, Như Thuyết tu hành. Như kinh Vô lượng thọ quyển hạ (Đại 12, 279 thượng) nói: Phải nên tin thuận, Như Pháp tu hành. [X. kinh Già da sơn đính; Vãng Sinh Luận chú Q.thượng, hạ].