Nhu Nhuyễn Ngữ

《柔軟語》 róu ruǎn yǔ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Lời nói nhu hòa làm đẹp lòng người. Kinh Đại tập quyển 6 (Đại 13, 37 hạ) nói: Đối với Chúng Sinh thường dùng lời nói nhu hòa, dịu dàng, sẽ được tướng Phạm Âm.