Như Ngữ

《如語》 rú yǔ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Lời nói chân thực không hư dối. Chỉ cho lời như thực, lời đúng Như Pháp. Kinh Kim Cương (Đại 8, 750 trung) chép: Như Lai là bậc nói lời chân thực, là bậc nói lời không hư dối, nói lời đúng Như Pháp.