Nhị Nhân Xuất Phật Thân Huyết

《二人出佛身血》 èr rén chū fú shēn xuè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một người dùng tâm ác và 1 người dùng tâm thiện làm cho thân Phật chảy máu.1. Đề Bà Đạt Đa xô đá bị tội: Đề Bà Đạt Đa sinh tâm cực ác, từ trên núi xô đá xuống định cho đè lên thân Phật, nhưng đá chỉ trúng chân khiến chân Ngài chảy máu, vì thế nên phải chịu Tội Báo.
2. Kì vực châm kim được phúc: Kì vực là vị thầy thuốc giỏi, vì chữa bệnh cho Phật nên dùng kim châm chích làm cho thân Phật chảy máu, Phật liền khỏi bệnh, nhờ đó mà được phúc. [X. luận Đại trí độ Q. 14.].