Nhị Hạnh
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Nhị Hạnh. Chỉ cho Tự lợi hạnh và Lợi tha hạnh.
1. Tự lợi hạnh: Tu hành Lợi Ích cho chính mình.
2. Lợi tha hạnh: Tu hành làm Lợi Ích cho người khác.
II. Nhị Hạnh. Chỉ cho Chính hạnh và Tạp Hạnh.
1. Chính hạnh: Chỉ chuyên tâm Niệm Phật cầu vãng sinh.
2. Tạp Hạnh: Ngoài việc Niệm Phật còn làm các điều phúc thiện khác. (xt. Ngũ Chính Hạnh, Ngũ Tạp Hạnh).
1. Tự lợi hạnh: Tu hành Lợi Ích cho chính mình.
2. Lợi tha hạnh: Tu hành làm Lợi Ích cho người khác.
II. Nhị Hạnh. Chỉ cho Chính hạnh và Tạp Hạnh.
1. Chính hạnh: Chỉ chuyên tâm Niệm Phật cầu vãng sinh.
2. Tạp Hạnh: Ngoài việc Niệm Phật còn làm các điều phúc thiện khác. (xt. Ngũ Chính Hạnh, Ngũ Tạp Hạnh).