Nhị Dực

《二翼》 èr yì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Hai cánh chim. Ví dụ các pháp hỗ tương, giúp đỡ nhau mà Thành Tựu, như Chỉ Quán, Chân tục, Phúc Trí...