Nhị Đáp

《二答》 èr dá

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Hai cách trả lời.
1. Ngôn đáp: Dùng ngôn ngữ để trả lời.2. Thị tướng đáp: Dùng các tướng để bày tỏ.