Nhất Trường Ma La

《一場懡㦬》 yī chǎng mǒ luǒ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Một chuỗi hổ thẹn. Ma La nghĩa là tàm quí, sỉ nhục. Các bộ Ngữ Lục của Thiền Tông thường dùng nhóm từ này. Tắc 7 trong Thung Dung Lục (Đại 48, 231 hạ) nói:Con nít được tiền nín khóc ngay Thấy roi lướt gió ấy ngựa hay Mây vén trăng tròn nhìn tổ hạc (Một chuỗi hổ thẹn dưới gốc cây) Lạnh thấu xương da dễ ngủ thay!.