Nhất Trung Kiếp

《一中劫》 yī zhōng jié

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một trung kiếp, đơn vị tính thời gian của Ấn Độ đời xưa. Một Tiểu Kiếp là tuổi thọ con người trải qua 1 chu kì tăng và 1 chu kì giảm, tổng cộng .680 vạn năm. Hợp 20 Tiểu Kiếp thì thành 1 trung kiếp, gồm 33.600 vạn năm, gọi là Nhất Trung Kiếp. [X. luận Câu xá Q. 10.]. (xt. Nhất Tiểu Kiếp).