Nhất Thật Lí

《一實理》 yī shí lǐ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Ghanaika-sàra. Chỉ cho diệu lí chắc thực Duy Nhất. Tối thắng diệu Cát Tường Căn Bản Trí tối thượng Bí Mật Nhất Thiết Danh Nghĩa Tam Ma Địa phần quyển thượng (Đại 20, 809 hạ) nói: Kim Cương Nhất Thực lí Tối thượng trong Thế Giới Trí Như Không tự nhiên Mắt đại trí đại tuệ.