Nhất Ngôn Thanh

《一言聲》 yī yán shēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thanh của 1 chữ. Trong văn phạm tiếng Phạm, từ ngữ này biểu thị số ít của danh từ, đại danh từ, hình dung từ, số từ... (xt. Tam Ngôn Thanh).