Nhất Liên Thác Sinh

《一蓮托生》 yī lián tuō shēng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cùng gá sinh trong một hoa sen. Ýnói những người vãng sinh Tịnh Độ được thác sinh trong hoa sen. Từ ngữ này đồng nghĩa với câu: Chư thượng thiện nhân Câu Hội Nhất Xứ (Các bậc thượng thiện đều họp ở một chỗ)trong kinh A di đà, hoặc câu: Các lưu bán tọa thừa Hoa Đài, đãi ngã Diêm phù Đồng Hành nhân (Mỗi người đều dành nửa tòa sen để đợi người Đồng Hành của mình từ cõi Diêm Phù Đề đến sau) trong Ngũ hội Pháp Sự Tán.