Nhất Hữu Đa Chủng

《一有多種》 yī yǒu duō zhǒng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Nhị vô lưỡng ban. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Nhất biểu thị nguyên lí tuyệt đối, Nhất Vị Bình Đẳng. Đa chỉ cho các tướng Sai Biệt, nhiều chủng loại. Nghĩa hoàn chỉnh của Nhất Hữu Đa ChủngBình Đẳng tức Sai Biệt. Tức là đứng từ góc độ Bình Đẳng mà nhìn, thì trời đất muôn vật là một; nhưng nếu từ phương diện Sai BiệtQuan Sát thì vũ trụ vạn hữu lại có thiên hình vạn trạng khác nhau. Tắc 2 trong Bích Nham Lục (Đại 48, 142 thượng) nói: Một có nhiều loại, hai lại chẳng hai (Nhất Hữu Đa Chủng, nhị vô lưỡng ban).