Nhất Hướng Đại Thừa Tự

《一向大乘寺》 yí xiàng dà chéng sì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Gọi chung các ngôi chùa Chuyên Tu tập pháp Đại Thừa. Luận Hiển giới quyển thượng dẫn Đại Đường Tây Vực Kí, nói rằng thời gian ngài Huyền Trang đến Ấn Độ và Tây vực cầu pháp, thỉnh kinh thì có 15 nước, trong đó, ngài có ghi rõ số các chùa và Tăng Đồ Chuyên Tu học Đại Thừa.