Nhất Giải Thoát

《一解脫》 yī jiě tuō

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Một giải thoát. Ý nói người không còn bị ràng buộc, đã được tự do, Tự Tại. Tất cả Chúng Sinh đều có tính Phật, vốn là giải thoát, nhưng vì sinh tâm chấp trước, mê lầm Điên Đảo, nên bị bao thứ trói buộc. Nếu 1 niệm bỏ vọng về chân, hiểu rõ Đạo Lí trói buộc tức không trói buộc thì cùng 1 giải thoát với chư Phật, không có sai khác. [X. kinh Niết Bàn Q. 32. (bản Bắc); phẩm Phương Tiện kinh Pháp hoa].