Nguyệt Kị

《月忌》 yuè jì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Tường nguyệt. Ngày giỗ được cử hành mỗi tháng một lần. [X. Sa Thạch Tập Q. 2., phần đầu].