Nguyệt Chủng

《月種》 yuè zhǒng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Candra-vaôza. Cũng gọi Nguyệt thống. Một họ trong dòng Sát Đế Lợi, cùng với Nhật Chủng là 2 Vương tộc lớn thời cổ đại ở Ấn Độ. Tương truyền họ là con cháu của Nguyệt Thiên.