Ngưỡng Khẩu Thực

《仰口食》 yǎng kǒu shí

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Ngưỡng thực. Thuật kiếm sống bằng cách xem các vì Tinh Tú, mặt trời, mặt trăng, gió mưa, sấm sét v.v..., là 1 trong 4 cách mưu Sinh Không chính đáng mà giới luật cấm người Xuất Gia không được làm. Ngưỡng khẩu nghĩa là ngửa miệng, vốn từ chữ Pàli: Ubbhamukha (ngẩng đầu, ngửa mặt) mà ra. Hàm ý ngửa mặt xem trăng sao để kiếm ăn. [X. luận Đại trí độ Q. 3.; Tam Tạng Pháp Số Q. 19.]. (xt. Tứ Chủng Tà Mệnh).