Ngưỡng
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Nga, Ngã, Nha, Ngang, Cận, Áng. Là chữ (ía) trong 51 chữ cái của mẫu tự Tất đàn, âm thứ 5 của hầu âm (tức âm răng) trong 5 loại âm thuộc phụ âm. Căn cứ vào hình tướng của chữ mà giải thích theo nghĩa cạn hẹp thìía là Chi Phần; còn căn cứ vào nghĩa của chữ mà giải thích theo ý sâu kín thìía là Chi Phần Bất Khả Đắc. Sự giải thích này là Chuyển Biến từ tiếng Phạm aíga mà có. Ngoài ra, kinh Văn thù vấn giải thích chữ ía là âm thanh tịnh của 5 đường. Kinh Đại Bát Niết Bàn quyển 8 (bản Bắc) thì giải thích ía là tướng phá hoại của tất cả các hành.[X. kinh Phật Bản Hạnh tập Q. 11.; phẩm Thích tự mẫu trong kinh Du Già Kim Cương đính; kinh Phương quảng đại Trang Nghiêm Q. 4.].