Ngốc Nhân
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
Cũng gọi Ngốc, Ngốc Cư Sĩ, Ngốc nô, Ngốc tì. Người trọc đầu. Lời phỉ báng những người bề ngoài mang hình tướng Xuất Gia, đầu tròn áo vuông, nhưng thực ra là kẻ phạm trai Phá Giới, không tuân thủ giáo luật, hoặc lời chê bai những kẻ mượn màu áo Xuất Gia làm kế mưu sinh. Năm Đại trung tường phù thứ 3 (1010) đời Bắc Tống, vua Chân Tông ban lệnh cho thiên hạ cấm Chỉ Không được vô cớ dùng chữ ngốc để sỉ nhục tăng ni. Ngoài ra, người ngu cũng bị gọi là Ngốc lũ sinh, Ngu Ngốc. [X. kinh Tăng nhất a hàm Q. 47.; kinh Niết Bàn Q. 3. (bản Bắc); luận Đại trí độ Q. 38.]. (xt. Thế Phát).