Nghiệp Lực

《業力》 yè lì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Nghiệp Thiện Ác có năng lực sinh ra quả khổ vui. Hữu Bộ tì nại da quyển 46 (Đại 23, 879 thượng) nói: Nghiệp Lực chẳng nghĩ bàn, dù cách xa vẫn lôi kéo được. Khi quả đã chín mùi thì muốn trốn cũng khó thoát. (xt. Nghiệp).