Nghịch Dụ

《逆喻》 nì yù

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phương pháp ví dụ ngược, 1 trong 8 cách ví dụ. Nghĩa là từ quả suy ra nhân, từ ngọn tìm đến gốc. Như nói: Nước của biển cả là từ các sông lớn đổ về, nước của sông lớn là từ các sông nhỏ chảy vào, nước các sông nhỏ là từ các ngòi rạch chảy xuống, nước các ngòi rạch là do mưa mà có... [X. kinh Đại Bát Niết Bàn Q. 29. (bản Bắc)]. (xt. Thí Dụ).