Nạp Sở

《納所》 nà suǒ

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Nơi dành cho việc thu chi tiền bạc, thóc gạo trong tự viện thuộc Thiền Tông, do vị Dịch Tăng trông coi. Nếu người Thế Tục đảm nhiệm chức vụ này thì nơi đó được gọi là Tục Nạp Sở. [X. môn Chức vị trong Thiền Lâm Tượng Khí Tiên].