Nạp Phùng Tố Ca

《納逢素迦》 nà féng sù jiā

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Phạm: Napuôsaka. Cũng gọi Nại bản sa ca. Hán dịch: Yêm nhân, Hoạn quan. Từ ngữ chỉ cho trung tính, tức chẳng phải nam, chẳng phải nữ. Trong 3 thanh của chữ Tất Đàm, từ ngữ này được sử dụng để biểu thị cho thanh trung tính.

Nạp Phùng Tố Ca. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/nap-phung-to-ca. Truy cập 07/04/2026.