Nạp
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Nạp. Cũng gọi Nạp Ca Sa, Tệ nạp y, Hoại Nạp. Chỉ cho áo mặc của chúng tăng, 1 trong các loại áo pháp. (xt. NạpY, Phẩn Tảo Y).
II. Nạp. Cũng gọi Nạp Tử, Nạp tăng. Tiếng xưng hô của chúng tăng, vì mặc áo chắp nối mà có tên gọi này. Ngoài ra, do đức tính khiêm tốn mà tự xưng như: Lão Nạp, Hàn nạp, Chuyết nạp.
II. Nạp. Cũng gọi Nạp Tử, Nạp tăng. Tiếng xưng hô của chúng tăng, vì mặc áo chắp nối mà có tên gọi này. Ngoài ra, do đức tính khiêm tốn mà tự xưng như: Lão Nạp, Hàn nạp, Chuyết nạp.