Năng Tín

《能信》 néng xìn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Sở tín. Chỉ cho Tín Đồ tin theo Phật Pháp. Tín ĐồNăng Tín, còn Phật Pháp là Sở tín.