Năng Tịch

《能寂》 néng jì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Gọi đủ: Năng Nhân tịch mặc. Chỉ cho đức Phật Thích Ca Mâu Ni. Chữ Thích Ca (Phạm: Zàkya) Hán dịch là Năng Nhân (người hay làm điều nhân từ); Mâu Ni (Phạm:Muni) Hán dịch là Tịch mặc (nghĩa là người ưa thích sự vắng lặng). (xt. Thích Ca Mâu Ni).