Năng Hành

《能行》 néng xíng

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Đối lại: Sở hành. Khả năng chủ động trong việc làm. Đứng về phương diện Niệm Phật mà nói, thì ý chí, năng lực Chủ Quan của Chúng Sinh xưng niệm Danh Hiệu của Phật, gọi là Năng Hành, còn Danh Hiệu Phật thì gọi là Sở hành. (xt. Sở Hành).