Nan Trung Chi Nan

《難中之難》 nán zhōng zhī nán

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Việc rất khó trong các việc khó, ví dụ cho việc tin nhận Diệu Pháp vô thượng là rất khó. Kinh Vô lượng thọ quyển hạ (Đại 12, 279 thượng) nói: Nếu người nghe kinh này rồi mà vui mừng tin nhận, thì đó là việc rất khó trong các việc khó, không cái khó nào hơn cái khó này.