Nan Thế

《難勢》 nán shì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Chỉ cho khí thế vấn nạn. Pháp Hoa Văn Cú Kí quyển 10 hạ (Đại 34, 350 trung) nói: Gần đây thấy trong Pháp hoa viên kính của Tú công, có lập ra thế vấn nạn, nhưng không hơn gì qui tắc trước; nay gom góp những điều được nghe trước kia và những điều được thấy hiện tại, tổng hợp, Phân Biệt để rộng đường phê phán. [X. truyện Tăng xán trong Tục Cao Tăng Truyện Q. 9.].