Một Giao Thiệp

《沒交涉》 méi jiāo shè

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Cũng gọi Vô giao thiệp. Tiếng dùng trong Thiền Lâm. Hai việc trái ngược, không ăn khớp nhau, hệt như hỏi đông mà đáp tây, hoặc như đầu Ngô mình Sở, chẳng liên quan gì với nhau. Lâm tế Ngữ Lục nói: Nếu mắt của người học vừa chớp thì đã không liên quan rồi (Một Giao Thiệp).