Môn Thủ

《門首》 mén shǒu

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

I. Môn Thủ. Cũng gọi Môn chủ. Chỉ cho vị Thượng Thủ của 1 Môn Phái, cũng tức là vị trụ trì 1 ngôi chùa.
II. Môn Thủ. Phía trước cổng chùa. Tắc 4, Bích Nham Lục (Đại 48, 144 thượng) ghi: Đức sơn bèn ra cổng chùa, ý muốn nhổ sạch gốc, nên tự nói: Không được qua loa.