Minh Tuyết

《明雪》 míng xuě

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Thiền Sư Trung Quốc, thuộc tông Tào động, sống vào cuối đời Minh, người huyện Đồng thành, tỉnh An huy, họ Dương, hiệu Thụy bạch. Sư Xuất Gia ở am Tụ long, núi Cửu hoa, Thụ Giới Cụ Túc ở chùa Vân thê. Sau, sư tham yết các bậc thầy như: Trạm Nhiên Viên Trừng, Bác sơn, Hoàng bá, Mật Vân Viên Ngộ v.v... Năm Thiên Khải thứ 6 (1626) sư được ngài Viên Trừng Ấn Khả. Về sau, sư lần lượt trụ ở Biện sơn, chùa Hộ quốc, núi Không đồng ở Giang tây. Sau, sư dời đến núi Bách trượng ở Nam xương tỉnh Giang tây, sửa đổi toàn bộ thanh qui, người đời gọi sư là Đại trí (Bách trượng Hoài Hải) tái thế. Năm Sùng trinh thứ 14 (1641) sư tịch, thọ 58 tuổi. Ông Dư đại thành soạn bài minh trên tháp thờ sư. Sư để lại tác phẩm: Thụy bạch Thiền Sư Ngữ Lục 18 quyển.