Minh Hiển

《冥顯》 míng xiǎn

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Minh là tối tăm, sâu kín, không thể thấy nghe được. Hiển là hiển hiện rõ ràng, có thể thấy nghe được. [X. Pháp Hoa Huyền Nghĩa Q. 6. thượng].