Mê Đảo

《迷倒》 mí dào

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Bị Mê Hoặc mà hiểu Sự Lí một cách đảo lộn.Kinh Hoa Nghiêm (bản 80 quyển) quyển 49 (Đại 10, 261 trung) nói: Bồ Tát xa lìa Mê Đảo, Tâm Thanh Tịnh thường tương tục. [X. Hữu Bộ Tì Nại Da Q. 47.].