Mật Ý

《密意》 mì yì

Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển

Định nghĩa thuật ngữ

Ý kín đáo, tức chỉ cho ý chỉ đặc thù của Phật ẩn kín sau những lời nói mà Chúng Sinh không thể hiểu được, cho nên gọi là Mật. Chẳng hạn như ý thực Như Lai Thường Trụ ẩn kín sau từ Niết Bàn. [X. kinh Tối Thắng Vương Q. 1.].